Từ: 意味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意味 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìwèi] 1. ý tứ hàm xúc。含蓄的意思。
话里含有讽刺意味。
lời nói hàm ý châm biếm.
2. thích thú; hứng thú; thi vị。情调;情趣;趣味。
意味无穷
thi vị vô cùng
富于文学意味
giàu chất văn học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
意味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意味 Tìm thêm nội dung cho: 意味