Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 意味 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìwèi] 1. ý tứ hàm xúc。含蓄的意思。
话里含有讽刺意味。
lời nói hàm ý châm biếm.
2. thích thú; hứng thú; thi vị。情调;情趣;趣味。
意味无穷
thi vị vô cùng
富于文学意味
giàu chất văn học.
话里含有讽刺意味。
lời nói hàm ý châm biếm.
2. thích thú; hứng thú; thi vị。情调;情趣;趣味。
意味无穷
thi vị vô cùng
富于文学意味
giàu chất văn học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 意味 Tìm thêm nội dung cho: 意味
