Từ: 感伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshāng] sầu não; buồn phiền; buồn rầu; buồn bã; thương cảm。因感触而悲伤。
一阵感伤,潸然泪下。
buồn rầu, nước mắt ròng ròng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
感伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感伤 Tìm thêm nội dung cho: 感伤