Từ: 慢说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慢说 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànshuō]
khoan nói; đừng nói。别说。
这种动物,慢说国内少有, 在全世界也不多。
loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
慢说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢说 Tìm thêm nội dung cho: 慢说