Từ: 懒怠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒怠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒怠 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎn·dai] 1. lười biếng; lười nhác; biếng nhác。懒惰。
2. lười; nhác; làm biếng; không thích; không có hứng thú。 没兴趣;不愿意(做某件事)。
身体不好,话也懒怠说了。
người không khoẻ nên làm biếng nói chuyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠

đãi:đãi mạn (coi thường)
懒怠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒怠 Tìm thêm nội dung cho: 懒怠