Từ: 戀惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戀惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

luyến tích
Mến tiếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戀

luyến:luyến tiếc
luýnh:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
戀惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戀惜 Tìm thêm nội dung cho: 戀惜