Từ: 成双成对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成双成对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成双成对 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshuāngchéngduì] có đôi có cặp; thành đôi thành cặp。配作一对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
成双成对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成双成对 Tìm thêm nội dung cho: 成双成对