Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 成本会计 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成本会计:
Nghĩa của 成本会计 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngběnkuàijì] hạch toán giá thành; tính toán giá thành。为了求得产品的总成本和单位成本而核算全部生产费用的会计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 成本会计 Tìm thêm nội dung cho: 成本会计
