Từ: 成本会计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成本会计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成本会计 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngběnkuàijì] hạch toán giá thành; tính toán giá thành。为了求得产品的总成本和单位成本而核算全部生产费用的会计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
成本会计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成本会计 Tìm thêm nội dung cho: 成本会计