Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戗, chiết tự chữ SANG, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戗:
戗 thương, sang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 戗
戗
Biến thể phồn thể: 戧;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;
戗 thương, sang
thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng3;
戗 thương, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 戗
Giản thể của chữ 戧.thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)
Nghĩa của 戗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戧)
[qiāng]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。
ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。
hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (戧)
[qiàng]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: THƯƠNG
1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
3. chống đỡ; chống。支撑。
用两根木头来戗住这堵墙。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
Ghi chú: 另见qiāng
[qiāng]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
戗风。
ngược gió.
戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
đi ngược chiều。
2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
两人说戗了,吵了起来。
hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
Ghi chú: 另见qiàng
Từ phồn thể: (戧)
[qiàng]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: THƯƠNG
1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
3. chống đỡ; chống。支撑。
用两根木头来戗住这堵墙。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
Ghi chú: 另见qiāng
Dị thể chữ 戗
戧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戗
| thương | 戗: | thương (tường xây) |

Tìm hình ảnh cho: 戗 Tìm thêm nội dung cho: 戗
