Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 戗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戗, chiết tự chữ SANG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戗:

戗 thương, sang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戗

Chiết tự chữ sang, thương bao gồm chữ 仓 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戗 cấu thành từ 2 chữ: 仓, 戈
  • thương, thảng
  • qua, quơ, quờ
  • thương, sang [thương, sang]

    U+6217, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 戧;
    Pinyin: qiang1, qiang4;
    Việt bính: coeng3;

    thương, sang

    Nghĩa Trung Việt của từ 戗

    Giản thể của chữ .
    thương, như "thương (tường xây)" (gdhn)

    Nghĩa của 戗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (戧)
    [qiāng]
    Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯƠNG
    1. ngược; trái; đối ngược。方向相对;逆。
    戗风。
    ngược gió.
    戗辙儿走(反着规定的交通方向走)。
    đi ngược chiều。
    2. trái ngược; không hợp nhau (lời nói)。(言语)冲突。
    两人说戗了,吵了起来。
    hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.
    Ghi chú: 另见qiàng
    Từ phồn thể: (戧)
    [qiàng]
    Bộ: 戈(Qua)
    Hán Việt: THƯƠNG
    1. kèo nhà。斜对着墙角的屋架。
    2. xà nhà。支撑柱子或墙壁使免于倾倒的木头。
    3. chống đỡ; chống。支撑。
    用两根木头来戗住这堵墙。
    dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
    Ghi chú: 另见qiāng

    Chữ gần giống với 戗:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 戗

    ,

    Chữ gần giống 戗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗 Tự hình chữ 戗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戗

    thương:thương (tường xây)
    戗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戗 Tìm thêm nội dung cho: 戗