Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 战争 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànzhēng] chiến tranh。民族与民族之间、国家与国家之间、阶级与阶级之间或政治集团与政治集团之间的武装斗争。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 战争 Tìm thêm nội dung cho: 战争
