Từ: bay lên cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bay lên cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bay • lên • cao

Dịch bay lên cao sang tiếng Trung hiện đại:

爬升páshēng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay悲:bay bướm
bay拜:bay bướm
bay排:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay蜚:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay飛:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên蓮:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao槔:cao (bộ gầu tát nước)
cao橰:tuổi cao
cao皋:cao đình (bờ sông)
cao皐:cao đình (bờ sông)
cao篙:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao糕:đản cao (loại bánh)
cao羔:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao翱:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao膏:cao lương mỹ vị
cao臯:cao đình (bờ sông)
cao睾:cao hoàn (hòn giái)
cao餻:cao (bánh ngọt)
cao高:cao lớn; trên cao
cao髙:cao lớn; trên cao
bay lên cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bay lên cao Tìm thêm nội dung cho: bay lên cao