chiến thuật
Sách lược, phương pháp tác chiến. ◇Tống Thư 宋書:
Tịnh hữu hiền tài giảo toán, diệu thức binh quyền, thâm thông chiến thuật
並有賢才狡算, 妙識兵權, 深通戰術 (Tác lỗ truyện luận索虜傳論).Tỉ dụ phương pháp sử dụng trong cuộc đấu tranh hoặc trong hành động làm việc.
Nghĩa của 战术 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chiến thuật (ví với phương pháp giải quyết vấn đề cục bộ)。比喻解决局部问题的方法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 術
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |

Tìm hình ảnh cho: 戰術 Tìm thêm nội dung cho: 戰術
