Chữ 虜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虜, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虜:

虜 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虜

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 虎 男 hoặc 虍 男 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虜 cấu thành từ 2 chữ: 虎, 男
  • hổ
  • nam
  • 2. 虜 cấu thành từ 2 chữ: 虍, 男
  • hô, hổ
  • nam
  • lỗ [lỗ]

    U+865C, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5
    1. [俘虜] phu lỗ;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 虜

    (Động) Bắt sống quân địch.
    § Chém đầu quân giặc gọi là hoạch
    .
    ◇Sử Kí : Chư hầu lỗ ngô thuộc nhi đông, Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Quân) chư hầu sẽ bắt chúng mình theo họ về đông, và cha mẹ vợ con chúng mình sẽ bị Tần giết hết.

    (Động)
    Cướp lấy, đoạt lấy.
    ◇Sử Kí : Hung nô lỗ lược thiên dư nhân cập súc sản nhi khứ (Hàn Trường Nhụ truyện ) Quân Hung nô cướp đi mất hơn một ngàn người cùng với súc vật và của cải.

    (Danh)
    Tù binh.
    ◇Diêm thiết luận : Trảm thủ bộ lỗ thập dư vạn (Tru Tần ) Chém đầu và bắt hơn mười vạn tù binh.

    (Danh)
    Nô lệ, tôi tớ.

    (Danh)
    Tiếng mắng nhiếc quân địch, như ta nói quân mọi rợ, đồ nô lệ, bọn giặc.
    ◇Lí Thường Kiệt : Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm? (Nam quốc sơn hà ) Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm?
    lỗ, như "thua lỗ, lỗ lãi" (vhn)

    Chữ gần giống với 虜:

    ,

    Dị thể chữ 虜

    , ,

    Chữ gần giống 虜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虜 Tự hình chữ 虜 Tự hình chữ 虜 Tự hình chữ 虜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虜

    lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
    虜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虜 Tìm thêm nội dung cho: 虜