Chữ 索 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 索, chiết tự chữ SÁCH, TÁC, XÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 索:

索 tác, sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 索

Chiết tự chữ sách, tác, xách bao gồm chữ 十 冖 丝 hoặc 十 冖 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 索 cấu thành từ 3 chữ: 十, 冖, 丝
  • thập
  • mịch
  • ti
  • 2. 索 cấu thành từ 3 chữ: 十, 冖, 糸
  • thập
  • mịch
  • mịch
  • tác, sách [tác, sách]

    U+7D22, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo3, zu2;
    Việt bính: saak3 sok3 suk3
    1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [科索沃] khoa tác ốc 3. [索性] sách tính;

    tác, sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 索

    (Danh) Dây to, thừng, chão.
    ◎Như: ma tác
    thừng đay, thiết tác xích sắt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiết tác liên chu, quả nhiên độ giang như lí bình địa , (Đệ tứ thập bát hồi) Dây xích sắt nối liền các thuyền lại vào nhau, quả thật đi trên sông như đạp chân trên đất bằng.

    (Danh)
    Huyền tác nhạc khí dùng dây.

    (Danh)
    Họ Tác.

    (Động)
    Siết, thắt chặt.
    ◇Khuất Nguyên : Tác hồ thằng chi sỉ sỉ (Li tao ) Buộc chặt sợi dài lượt thượt.

    (Phó)
    Lẻ loi, trơ trọi.
    ◎Như: tác cư ở một mình, li quần tác cư lìa đàn ở một mình.
    ◇Nguyễn Trãi : Lãn tính tòng lai ái tác cư (Mạn thành ) Tính lười từ trước đến nay, thích ở một mình.

    (Phó)
    Hết, tận cùng.
    ◎Như: tất tác tệ phú nhặt nhạnh hết cả của sở hữu, hứng vị tác nhiên hứng thú hết cả, tác nhiên vô vị không chút mùi vị nào.Một âm là sách.

    (Động)
    Lục lọi, tim kiếm.
    ◎Như: sưu sách tìm tòi, bộ thủ sách dẫn tra (chữ) theo bộ thủ.
    ◇Liêu trai chí dị : Gia trung khách kiến tân lang cửu bất chí, cộng tác chi , (Tân lang ) Khách trong nhà thấy chú rể mãi không về, cùng đi tìm.

    (Động)
    Đòi, cầu, mong muốn.
    ◎Như: yêu sách đòi hỏi, sách tiền đòi tiền.

    (Danh)
    Phép độ, khuôn phép, quy tắc.
    § Ta quen đọc là sách cả.

    sách, như "sách nhiễu" (vhn)
    tác, như "tuổi tác" (btcn)
    xách, như "tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)" (gdhn)

    Nghĩa của 索 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suǒ]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÁCH
    1. thừng; cáp; chão (dây)。大绳子或大链子。
    船索。
    cáp thuyền.
    绳索。
    dây thừng.
    麻索。
    dây đay.
    纹索。
    dây treo cổ.
    铁索桥。
    cầu cáp.
    2. họ Sách。(Suǒ)姓。
    3. tìm; tìm kiếm。搜寻;寻找。
    搜索。
    lục soát.
    遍索不得。
    tìm khắp nơi không được.
    4. lấy; đòi。要;取。
    索取。
    đòi lấy.
    索还。
    đòi lại.
    5. cô đơn; riêng lẻ。孤单。
    离群索居。
    sống lìa bầy.
    6. buồn tẻ; vô vị; tẻ nhạt。寂寞;没有意味。
    索然。
    buồn tẻ.
    Từ ghép:
    索道 ; 索非亚 ; 索马里 ; 索取 ; 索然 ; 索性 ; 索引 ; 索子

    Chữ gần giống với 索:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Chữ gần giống 索

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 索 Tự hình chữ 索 Tự hình chữ 索 Tự hình chữ 索

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

    sách:sách nhiễu
    tác:tuổi tác
    xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
    索 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 索 Tìm thêm nội dung cho: 索