Cao su chống va đập cửa

Từ: 手疾眼快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手疾眼快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手疾眼快 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒujíyǎnkuài] Hán Việt: THỦ TẬT NHÃN KHOÁI
mau tay nhanh mắt; nhanh tay lẹ mắt。形容做事机警敏捷。也说眼疾手快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
手疾眼快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手疾眼快 Tìm thêm nội dung cho: 手疾眼快