Từ: 轰然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轰 • 然

Nghĩa của 轰然 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngrán] ầm ầm; rầm rầm; ầm vang; rền vang; vang dội。形容大声。
轰然大笑
cười rầm rầm
轰然作响
làm ầm ầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
轰然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰然 Tìm thêm nội dung cho: 轰然