Từ: 代理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại lí
Thay mặt người khác để lo việc.
◎Như:
ngã minh thiên một hữu không, giá kiện sự tình tựu thỉnh nhĩ đại lí liễu
空, 了 tôi ngày mai không rảnh, việc này xin nhờ anh thay mặt lo liệu cho.Tạm thời đảm nhiệm chức vụ của người khác.
◇Lão tàn du kí 記:
Tức phái nhân khứ đại lí, đại ước ngũ thất thiên khả đáo
, 到 (Đệ thập lục hồi) Liền sai người đi đảm nhiệm chức vụ, khoảng năm sáu ngày sẽ đến được.

Nghĩa của 代理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàilǐ] 1. quyền; thay mặt (tạm thời thay thế một chức vụ nào đó)。暂时代人担任某单位的负责职务。
代理厂长
quyền xưởng trưởng.
2. thay mặt; đại diện; đại lý。受当事人委托,代表他进行某种活动,如贸易、诉讼、纳税、签订合同等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
代理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代理 Tìm thêm nội dung cho: 代理