Từ: 才子佳人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才子佳人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才子佳人 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáizǐjiārén] tài tử giai nhân。才华出众的男子和姿容艳美的女人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
才子佳人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才子佳人 Tìm thêm nội dung cho: 才子佳人