Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 才子佳人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才子佳人:
Nghĩa của 才子佳人 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáizǐjiārén] tài tử giai nhân。才华出众的男子和姿容艳美的女人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 才子佳人 Tìm thêm nội dung cho: 才子佳人
