Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 才貌双全 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才貌双全:
Nghĩa của 才貌双全 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáimàoshuāngquán] tài mạo song toàn。才能与容貌俱佳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 才貌双全 Tìm thêm nội dung cho: 才貌双全
