Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扑闪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑闪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑闪 trong tiếng Trung hiện đại:

[pū·shan] chớp; nháy。眨;闪动。
他扑闪着一双大眼睛。
anh ấy chớp chớp cặp mắt to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)
扑闪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑闪 Tìm thêm nội dung cho: 扑闪