Cao su chống va đập cửa

Từ: 打冲锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打冲锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打冲锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎchōngfēng] 1. tiên phong; đi tiên phong。(进攻部队)率先前进,担负起冲锋的战斗行动。
这次战斗由一连打冲锋。
trận đấu này do một đại đội đi tiên phong.
2. đi đầu; dẫn đầu。比喻行动抢在别人前面。
青年人在各项工作中都应该打冲锋。
thanh niên phải đi đầu trong mọi công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
打冲锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打冲锋 Tìm thêm nội dung cho: 打冲锋