Cao su chống va đập cửa

Từ: 打天下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打天下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打天下 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎtiānxià] 1. giành chính quyền; đoạt chính quyền; cướp chính quyền。通过斗争夺取政权。
2. bắt đầu sự nghiệp。努力闯荡,开拓事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
打天下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打天下 Tìm thêm nội dung cho: 打天下