Từ: 打并伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打并伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 并 • 伙

Nghĩa của 打并伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbìnghuǒ] chia sẻ phí tổn。见"打平伙"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính并:tính toán
tịnh并:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã伙:đồng loã
打并伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打并伙 Tìm thêm nội dung cho: 打并伙