Từ: 打把势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打把势:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 把 • 势

Nghĩa của 打把势 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbǎ·shi] 1. luyện võ; tập võ。练武术。
2. múa may; hoa tay múa chân。泛指手舞足蹈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế
打把势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打把势 Tìm thêm nội dung cho: 打把势