Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打把势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打把势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打把势 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbǎ·shi] 1. luyện võ; tập võ。练武术。
2. múa may; hoa tay múa chân。泛指手舞足蹈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
打把势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打把势 Tìm thêm nội dung cho: 打把势