Từ: 打捞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打捞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打捞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎlāo] vớt。把沉在水里的东西(如死尸、船只等)取上来。
打捞队
đội vứu vớt; đội cứu hộ
打捞沉船
vớt tàu bị đắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt
打捞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打捞 Tìm thêm nội dung cho: 打捞