Từ: 打逗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打逗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打逗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdòu] đùa; đùa bỡn; đùa giỡn。打闹逗趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

thuần:xem đậu
đậu:ăn nhờ ở đậu
打逗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打逗 Tìm thêm nội dung cho: 打逗