Từ: 打闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnào] 1. cãi lộn; oánh lộn; ẩu đả。喧嚷地争吵和打架。
2. đùa; trêu đùa; trêu chọc。用语言和行动来开玩笑。
3. nghĩ cách; tìm cách。设法弄到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
打闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打闹 Tìm thêm nội dung cho: 打闹