Từ: 托名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托名 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōmíng] giả danh; mượn danh người khác。假借别人的名义。
这篇古文是托名之作。
bài cổ văn này viết giả danh người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
托名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托名 Tìm thêm nội dung cho: 托名