Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 托名 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōmíng] giả danh; mượn danh người khác。假借别人的名义。
这篇古文是托名之作。
bài cổ văn này viết giả danh người khác.
这篇古文是托名之作。
bài cổ văn này viết giả danh người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 托名 Tìm thêm nội dung cho: 托名
