Từ: 风口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风口 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngkǒu] đầu gió; nơi gió lùa; nguồn gió。山口、街口、巷口等有风的地方。
身上出汗不要站在风口上。
trong người ra mồ hôi không nên đứng ở những nơi gió lùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
风口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风口 Tìm thêm nội dung cho: 风口