Từ: 托莱多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托莱多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托莱多 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōláiduō] 1. Tô-li-đô; Toledo (thành phố thuộc bang Âu-hai-âu, Mỹ)。美国港市。
2. Tô-li-đô (thành phố ở miền trung Tây Ban Nha)。西班牙城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
托莱多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托莱多 Tìm thêm nội dung cho: 托莱多