Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扩散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩散 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòsàn] khuếch tán; lan rộng; lan truyền; loan truyền; truyền bá; phổ biến; phủ khắp。扩大分散出去。
扩散影响。
ảnh hưởng lan rộng.
毒素已扩散到全身。
độc tố đã lan truyền khắp toàn thân.
浓烟扩散到村庄的上空。
khói mịt mù phủ khắp vòm trời trong thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
扩散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩散 Tìm thêm nội dung cho: 扩散