Nghĩa của 扬弃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángqì] 动
1. biểu dương nhân tố tích cực, loại bỏ nhân tố tiêu cực。哲学上指事物在新陈代谢过程中,发扬旧事物中的积极因素,抛弃旧事物中的消极因素。
2. vứt bỏ; loại bỏ。抛弃。
1. biểu dương nhân tố tích cực, loại bỏ nhân tố tiêu cực。哲学上指事物在新陈代谢过程中,发扬旧事物中的积极因素,抛弃旧事物中的消极因素。
2. vứt bỏ; loại bỏ。抛弃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 扬弃 Tìm thêm nội dung cho: 扬弃
