Từ: 扯皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扯皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chěpí] cãi cọ; cãi vã; cãi lộn; tranh luận。无原则地争论;争吵。
扯了几句皮。
cãi cọ vài câu.
好了,我们不要扯皮了,还是谈正题吧。
thôi được rồi, chúng ta đừng cãi cọ nữa, đi thẳng vào vấn đề chính đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
扯皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扯皮 Tìm thêm nội dung cho: 扯皮