Từ: 扼守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách thủ
Nắm giữ, cứ thủ, phòng thủ.
◎Như:
ngã quân bằng hiểm ách thủ, địch nhân nhất thì vô pháp công phá
守, 破.

Nghĩa của 扼守 trong tiếng Trung hiện đại:

[èshǒu] trấn giữ; canh giữ (nơi hiểm yếu)。把守(险要的地方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
扼守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扼守 Tìm thêm nội dung cho: 扼守