Chữ 扼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扼, chiết tự chữ ÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼:

扼 ách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扼

Chiết tự chữ ách bao gồm chữ 手 厄 hoặc 扌 厄 hoặc 才 厄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扼 cấu thành từ 2 chữ: 手, 厄
  • thủ
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • 2. 扼 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 厄
  • thủ
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • 3. 扼 cấu thành từ 2 chữ: 才, 厄
  • tài
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • ách [ách]

    U+627C, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4, den4;
    Việt bính: aa1 aak1 ak1
    1. [扼喉] ách hầu 2. [扼虎] ách hổ 3. [扼腕] ách oản 4. [扼守] ách thủ 5. [扼要] ách yếu;

    ách

    Nghĩa Trung Việt của từ 扼

    (Động) Cầm, nắm, chống.
    ◇Chiến quốc sách
    : Phàn Ô Kì thiên đản ách oản nhi tiến viết: Thử thần nhật dạ thiết xỉ phụ tâm dã, nãi kim đắc văn giáo : , (Yên sách tam ) Phàn Ô Kì vạch áo để hở vai, tay này nắm chặt cổ tay kia, tiến lại nói: Đó là điều làm tôi nghiến răng đấm ngực, tới nay mới được nghe lời chỉ giáo.

    (Động)
    Chống giữ, cứ thủ, khống chế.
    ◎Như: ách yếu chống giữ chỗ hiểm yếu.

    (Động)
    Chẹn, bóp.
    ◇Hán Thư : Phàm công địch, tất ách kì hầu nhi thung kì tâm , (Tuyên đế kỉ ) Phàm đánh quân địch, ắt chẹn cổ họng mà đâm vào tim.

    (Danh)
    Đòn ngang xe chặn giữ cổ bò, ngựa.
    § Thông ách .
    ách, như "ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)" (vhn)

    Nghĩa của 扼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搤)
    [è]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ÁCH
    1. bóp; chặn。用力掐住。
    扼杀。
    bóp chết.
    2. giữ; khống chế。把守;控制。
    扼守。
    trấn giữ.
    扼制。
    khống chế.
    Từ ghép:
    扼杀 ; 扼守 ; 扼死 ; 扼腕 ; 扼要

    Chữ gần giống với 扼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 扼

    , ,

    Chữ gần giống 扼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扼 Tự hình chữ 扼 Tự hình chữ 扼 Tự hình chữ 扼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

    ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
    扼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扼 Tìm thêm nội dung cho: 扼