Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扼, chiết tự chữ ÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼:
扼
Pinyin: e4, den4;
Việt bính: aa1 aak1 ak1
1. [扼喉] ách hầu 2. [扼虎] ách hổ 3. [扼腕] ách oản 4. [扼守] ách thủ 5. [扼要] ách yếu;
扼 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 扼
(Động) Cầm, nắm, chống.◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàn Ô Kì thiên đản ách oản nhi tiến viết: Thử thần nhật dạ thiết xỉ phụ tâm dã, nãi kim đắc văn giáo 樊於期偏袒扼腕而進曰: 此臣日夜切齒拊心也, 乃今得聞教 (Yên sách tam 燕策三) Phàn Ô Kì vạch áo để hở vai, tay này nắm chặt cổ tay kia, tiến lại nói: Đó là điều làm tôi nghiến răng đấm ngực, tới nay mới được nghe lời chỉ giáo.
(Động) Chống giữ, cứ thủ, khống chế.
◎Như: ách yếu 扼要 chống giữ chỗ hiểm yếu.
(Động) Chẹn, bóp.
◇Hán Thư 漢書: Phàm công địch, tất ách kì hầu nhi thung kì tâm 凡攻敵, 必扼其喉而舂其心 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Phàm đánh quân địch, ắt chẹn cổ họng mà đâm vào tim.
(Danh) Đòn ngang xe chặn giữ cổ bò, ngựa.
§ Thông ách 軛.
ách, như "ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)" (vhn)
Nghĩa của 扼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搤)
[è]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ÁCH
1. bóp; chặn。用力掐住。
扼杀。
bóp chết.
2. giữ; khống chế。把守;控制。
扼守。
trấn giữ.
扼制。
khống chế.
Từ ghép:
扼杀 ; 扼守 ; 扼死 ; 扼腕 ; 扼要
[è]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ÁCH
1. bóp; chặn。用力掐住。
扼杀。
bóp chết.
2. giữ; khống chế。把守;控制。
扼守。
trấn giữ.
扼制。
khống chế.
Từ ghép:
扼杀 ; 扼守 ; 扼死 ; 扼腕 ; 扼要
Chữ gần giống với 扼:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |

Tìm hình ảnh cho: 扼 Tìm thêm nội dung cho: 扼
