Từ: 承望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承望 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwàng] ngờ; ngờ đến; nghĩ rằng; mong rằng (thường dùng ở câu phủ định, tỏ ý không ngờ )。料到;料想 (多用于否定式,表示出乎意外)。
不承望你这时候来,太好了。
không ngờ rằng anh lại đến vào lúc này, thật tuyệt quá.
谁承望,负义绝情
ai ngờ phụ nghĩa tuyệt tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
承望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承望 Tìm thêm nội dung cho: 承望