Từ: 承重孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承重孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承重孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhòngsūn] cháu thừa trọng; cháu đích tôn (cháu chịu tang ông bà nội thay cho cha)。按宗法制度如长子比父母先死,长孙在他祖父母死后举办丧礼时代替长子作丧主,叫承重孙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
承重孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承重孙 Tìm thêm nội dung cho: 承重孙