Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把玩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把玩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bả ngoạn
Cầm chơi, ngắm chơi, thưởng ngoạn.

Nghĩa của 把玩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎwán]
thưởng thức; ngắm nghía。拿着赏玩。
展卷把玩,不忍释手。
giở sách ra ngắm nghía không chịu rời tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục
把玩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把玩 Tìm thêm nội dung cho: 把玩