Từ: 抓举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓举 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuājǔ] cử giật; cử thẳng (động tác cử tạ)。一种举重法,两手把杠铃从地上举过头顶,一直到两臂伸直为止,不在胸前停顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
抓举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓举 Tìm thêm nội dung cho: 抓举