Từ: 投诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóusù] khiếu nại; chống án。向有关部门或有关人员申诉。
投诉信
đơn khiếu nại
投诉法院
kháng án
投诉无门
không chỗ khiếu nại; không nơi kháng án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
投诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投诉 Tìm thêm nội dung cho: 投诉