Từ: 抖落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖落 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuluò] chấn động rớt xuống。震动使落下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
抖落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖落 Tìm thêm nội dung cho: 抖落