Từ: cùng tuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cùng tuyền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùngtuyền

cùng tuyền
Mồ mả. § Cũng như
cửu tuyền
,
hoàng tuyền
. ◇Phan Nhạc 岳:
Chi tử quy cùng tuyền
(Điệu vong 亡) Người này về nơi chín suối.Suối sâu. ◇Tạ Linh Vận 運:
Nhập giản thủy thiệp, Đăng lĩnh san hành, Lăng đính bất tức, Cùng tuyền bất đình
涉, 行, 息, 停 (San cư phú 賦) Vào khe lội sông, Trèo non qua núi, Vượt đỉnh không nghỉ, Xuống suối sâu không dừng.Đào đất tới nguồn nước. ◇Tạ Huệ Liên 連:
Cùng tuyền vi tiệm, Tụ nhưỡng thành cơ
塹, 基 (Tế cổ trủng văn 文) Đào đất tới nguồn nước làm hào, Đắp đất thành nền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyền

tuyền:đen tuyền
tuyền:đen tuyền
tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
tuyền:tuyền ngư (cá nước ngọt)
tuyền:tuyền ngư (cá nước ngọt)

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng tuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng tuyền Tìm thêm nội dung cho: cùng tuyền