Cao su chống va đập cửa

Từ: 福星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福星 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxīng] phúc tinh; cứu tinh (người hoặc vật mang lại hạnh phúc hoặc hi vọng cho người khác)。象征能给大家带来幸福、希望的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
福星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福星 Tìm thêm nội dung cho: 福星