Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 福星 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúxīng] phúc tinh; cứu tinh (người hoặc vật mang lại hạnh phúc hoặc hi vọng cho người khác)。象征能给大家带来幸福、希望的人或事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 福星 Tìm thêm nội dung cho: 福星
