Cao su chống va đập cửa

Từ: 抗旱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗旱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗旱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànghàn] chống hạn。在天 旱时,采取水利措施,使 农 作物不受损害。
积极抗旱。
tích cực chống hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm
抗旱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗旱 Tìm thêm nội dung cho: 抗旱