Cao su chống va đập cửa
Chữ 耢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耢, chiết tự chữ LẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耢:
耢
Biến thể phồn thể: 耮;
Pinyin: lao4;
Việt bính: ;
耢
lạo, như "lạo (bừa đất)" (gdhn)
Pinyin: lao4;
Việt bính: ;
耢
Nghĩa Trung Việt của từ 耢
lạo, như "lạo (bừa đất)" (gdhn)
Nghĩa của 耢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (耮)
[lào]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 13
Hán Việt: LẠO
1. bừa san。平整土地用的一种农具,长方形,用藤条或荆条编成。功用 和耙差不多,通常在耙过以后用耢进一步平整土地,弄碎土块。也叫 耱或盖。
2. bừa phẳng。用耢平整土地。
[lào]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 13
Hán Việt: LẠO
1. bừa san。平整土地用的一种农具,长方形,用藤条或荆条编成。功用 和耙差不多,通常在耙过以后用耢进一步平整土地,弄碎土块。也叫 耱或盖。
2. bừa phẳng。用耢平整土地。
Dị thể chữ 耢
耮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耢
| lạo | 耢: | lạo (bừa đất) |

Tìm hình ảnh cho: 耢 Tìm thêm nội dung cho: 耢
