Cao su chống va đập cửa

Chữ 耢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耢, chiết tự chữ LẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耢

Chiết tự chữ lạo bao gồm chữ 耒 劳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耢 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 劳
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • lao, lạo
  • []

    U+8022, tổng 13 nét, bộ Lỗi 耒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 耮;
    Pinyin: lao4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 耢


    lạo, như "lạo (bừa đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 耢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (耮)
    [lào]
    Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 13
    Hán Việt: LẠO
    1. bừa san。平整土地用的一种农具,长方形,用藤条或荆条编成。功用 和耙差不多,通常在耙过以后用耢进一步平整土地,弄碎土块。也叫 耱或盖。
    2. bừa phẳng。用耢平整土地。

    Chữ gần giống với 耢:

    , , ,

    Dị thể chữ 耢

    ,

    Chữ gần giống 耢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耢 Tự hình chữ 耢 Tự hình chữ 耢 Tự hình chữ 耢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耢

    lạo:lạo (bừa đất)
    耢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耢 Tìm thêm nội dung cho: 耢