Từ: 护壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùbì] tường ốp; ván ốp tường。墙裙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
护壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护壁 Tìm thêm nội dung cho: 护壁