Từ: 报聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàopìn] đi sứ (cách gọi ngày xưa của việc đi công cán ở nước ngoài, tức là đại diện cho chính phủ đi thăm các nước thân hữu)。旧时指代表本国政府到友邦回访。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
报聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报聘 Tìm thêm nội dung cho: 报聘