Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抵制 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐzhì] ngăn lại; ngăn chặn。阻止某些事物,使不能侵入或发生作用。
抵制会议的召开
ngăn chặn triệu tập hội nghị.
抵制会议的召开
ngăn chặn triệu tập hội nghị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵
| dề | 抵: | dề môi bĩu mỏ (có ý chê) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 抵制 Tìm thêm nội dung cho: 抵制
