Cao su chống va đập cửa

Từ: 抵制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵制 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐzhì] ngăn lại; ngăn chặn。阻止某些事物,使不能侵入或发生作用。
抵制会议的召开
ngăn chặn triệu tập hội nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
抵制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵制 Tìm thêm nội dung cho: 抵制