Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抵触 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐchù] mâu thuẫn; chống đối; đối lập; chống lại; chọi lại。跟另一方有矛盾。
抵触情绪
tinh thần chống đối
相互抵触
chống đối lẫn nhau
在个人利益和集体利益有抵触的时候,应该服从集体利益。
khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể.
抵触情绪
tinh thần chống đối
相互抵触
chống đối lẫn nhau
在个人利益和集体利益有抵触的时候,应该服从集体利益。
khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵
| dề | 抵: | dề môi bĩu mỏ (có ý chê) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 触
| xúc | 触: | xúc động |

Tìm hình ảnh cho: 抵触 Tìm thêm nội dung cho: 抵触
