Từ: 拆散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆散 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāisǎn] tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ。使成套的物件分散。
这些瓷器是整套的,不要拆散了。
những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
拆散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆散 Tìm thêm nội dung cho: 拆散