Cao su chống va đập cửa

Từ: vắt óc suy tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vắt óc suy tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vắtócsuytính

Dịch vắt óc suy tính sang tiếng Trung hiện đại:

挖空心思 《 费尽心计。(贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắt

vắt𢪥: 
vắt𢪱:vắt tay lên trán, ngồi vắt, vắt sổ;
vắt:trong vắt
vắt𧉚:con vắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: óc

óc𠴎:gáy eo óc
óc:gà eo óc
óc:đầu óc
óc𫇂:óc tủy
óc𩠭:óc tuỷ
óc𫘴:óc tủy

Nghĩa chữ nôm của chữ: suy

suy:suy ra
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
suy:suy (loại vải mỏng)
suy𫄨:suy (loại vải mỏng)
suy:suy (ngu si)
suy:suy nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính
vắt óc suy tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vắt óc suy tính Tìm thêm nội dung cho: vắt óc suy tính